giao hỗ
Thay thế, luân phiên.Đan chen, xen kẽ.
◇Thẩm Ước 沈約:
Dã kính kí bàn hu, Hoang thiên diệc giao hỗ
野徑既盤紆, 荒阡亦交互 (Túc đông viên 宿東園) Lối đồng đã khúc khuỷu, Đường hoang lại đan chen.Lẫn nhau. ☆Tương tự:
hỗ tương
互相.
Nghĩa của 交互 trong tiếng Trung hiện đại:
教师宣布答案之后,就让学生们交互批改。
sau khi công bố đáp án, thầy giáo để học sinh sửa bài cho nhau.
2. thay nhau; trao đổi; thay phiên; luân phiên。替换着。
他两手交互地抓住野藤,向山顶上爬。
hai tay anh ấy luân phiên nắm vào sợi dây thừng leo lên đỉnh núi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 互
| hổ | 互: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hỗ | 互: | hỗ trợ, tương hỗ |

Tìm hình ảnh cho: 交互 Tìm thêm nội dung cho: 交互
