Từ: 作客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác khách
Ở trọ xa nhà.
◇Đỗ Phủ 甫:
Vạn lí bi thu thường tác khách
(Đăng cao 高) Ở nơi muôn dặm, ta thường làm kẻ xa nhà thương thu.Làm người khách (được người khác tiếp đãi).Làm người ra ngoài buôn bán.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Thoại thuyết Huy Châu phủ hữu nhất thương nhân, (...), chuyên nhất tẩu Xuyên Thiểm tác khách phiến hóa, đại đắc lợi tức
人, (...), 貨, 息 (Quyển tứ) Nói về phủ Huy Châu có một nhà buôn, (...), chuyên đi Tứ Xuyên Thiểm Tây buôn bán hàng hóa, được lợi tức lớn.

Nghĩa của 作客 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòkè] làm khách; ở nơi đất khách。寄居在别处。
作客他乡
ở nơi đất khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
作客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作客 Tìm thêm nội dung cho: 作客