Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 徽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徽, chiết tự chữ HUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徽:

徽 huy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徽

Chiết tự chữ huy bao gồm chữ 彳 山 糸 攴 hoặc 彳 山 糸 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 徽 cấu thành từ 4 chữ: 彳, 山, 糸, 攴
  • sách, xích
  • san, sơn
  • mịch
  • phộc
  • 2. 徽 cấu thành từ 4 chữ: 彳, 山, 糸, 攵
  • sách, xích
  • san, sơn
  • mịch
  • phộc, truy
  • huy [huy]

    U+5FBD, tổng 17 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui1, yi4;
    Việt bính: fai1;

    huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 徽

    (Danh) Huy hiệu.
    ◎Như: quốc huy
    .

    (Danh)
    Cờ xí.
    ◇Phan Nhạc : Huyền mạc lục huy (Nhàn cư phú ) Màn đen cờ xanh.

    (Tính)
    Hay, tốt.
    ◇Thi Kinh : Quân tử hữu huy du, Tiểu nhân dữ thuộc , (Tiểu nhã , Giác cung ) Nếu vua có phép tắc tốt, Tiểu nhân sẽ theo sau.
    huy, như "huy chương, quốc huy" (gdhn)

    Nghĩa của 徽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (幑)
    [huī]
    Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 17
    Hán Việt: HUY
    1. dấu hiệu; huy hiệu; phù hiệu。表示某个集体的标志;符号。
    国徽
    quốc huy
    团徽
    huy hiệu đoàn
    校徽
    phù hiệu
    徽章
    huy chương
    2. đẹp; đẹp đẽ。美好的。
    徽号
    danh hiệu đẹp
    3. Huy Châu (tên phủ cũ, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。指徽州(旧府名,府治在今安徽歙县)。
    Từ ghép:
    徽调 ; 徽号 ; 徽记 ; 徽剧 ; 徽墨 ; 徽章

    Chữ gần giống với 徽:

    , ,

    Chữ gần giống 徽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徽 Tự hình chữ 徽 Tự hình chữ 徽 Tự hình chữ 徽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徽

    huy:huy chương, quốc huy
    徽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徽 Tìm thêm nội dung cho: 徽