Từ: 停戰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停戰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đình chiến
Ngừng chiến. ☆Tương tự:
tẩm binh
兵,
tức binh
兵,
hưu chiến
戰.
◎Như:
lưỡng quốc hiệp nghị đình chiến
戰.

Nghĩa của 停战 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngzhàn] đình chiến; ngưng chiến đấu; ngừng bắn。交战双方停止作战。
停战协定
hiệp định đình chiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến
停戰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停戰 Tìm thêm nội dung cho: 停戰