Từ: 傾家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傾家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khuynh gia
Đem hết gia sản ra dùng.
◇Hậu Hán Thư 書:
Tao thế hung hoang, khuynh gia chẩn tuất
荒, 恤 (Đồng Khôi truyện 傳) Gặp thời mất mùa đói kém, đem hết gia sản ra cứu giúp.Lãng phí gia sản.
◎Như:
khuynh gia bại sản
產 phá hết tiền của, tan nát cửa nhà.Cả nhà, toàn gia.
◇Vương Duy 維:
Nông nguyệt vô nhàn nhân, Khuynh gia sự nam mẫu
人, 畝 (Tân tình vãn vọng 望) (Sau kì lập hạ) vào tháng việc nông bận rộn không có người rảnh rỗi, Cả nhà lo làm ruộng phía nam.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傾

khoanh:khoanh tay
khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản
khuâng:bâng khuâng
khuỳnh:khuỳnh tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
傾家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傾家 Tìm thêm nội dung cho: 傾家