Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 畝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畝, chiết tự chữ MẨU, MẪU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畝:
畝
Biến thể giản thể: 亩;
Pinyin: mu3, xi2;
Việt bính: mau5
1. [公畝] công mẫu;
畝 mẫu
§ Ngày nay, một mẫu 畝 bằng 100 mét vuông. Ngày xưa, một mẫu 畝 bằng 6000 thước (xích 尺) vuông.
(Danh) Khu ruộng, phần ruộng.
mẩu, như "mẩu bánh mì" (vhn)
mẫu, như "mẫu ruộng" (btcn)
Pinyin: mu3, xi2;
Việt bính: mau5
1. [公畝] công mẫu;
畝 mẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 畝
(Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích.§ Ngày nay, một mẫu 畝 bằng 100 mét vuông. Ngày xưa, một mẫu 畝 bằng 6000 thước (xích 尺) vuông.
(Danh) Khu ruộng, phần ruộng.
mẩu, như "mẩu bánh mì" (vhn)
mẫu, như "mẫu ruộng" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畝
| mẩu | 畝: | mẩu bánh mì |
| mẫu | 畝: | mẫu ruộng |

Tìm hình ảnh cho: 畝 Tìm thêm nội dung cho: 畝
