Chữ 畝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畝, chiết tự chữ MẨU, MẪU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畝:

畝 mẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 畝

Chiết tự chữ mẩu, mẫu bao gồm chữ 亩 久 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畝 cấu thành từ 2 chữ: 亩, 久
  • mẫu
  • cửu
  • mẫu [mẫu]

    U+755D, tổng 10 nét, bộ Điền 田
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mu3, xi2;
    Việt bính: mau5
    1. [公畝] công mẫu;

    mẫu

    Nghĩa Trung Việt của từ 畝

    (Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích.
    § Ngày nay, một mẫu
    bằng 100 mét vuông. Ngày xưa, một mẫu bằng 6000 thước (xích ) vuông.

    (Danh)
    Khu ruộng, phần ruộng.

    mẩu, như "mẩu bánh mì" (vhn)
    mẫu, như "mẫu ruộng" (btcn)

    Chữ gần giống với 畝:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 畝

    , 𤱈, ,

    Chữ gần giống 畝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畝 Tự hình chữ 畝 Tự hình chữ 畝 Tự hình chữ 畝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畝

    mẩu:mẩu bánh mì
    mẫu:mẫu ruộng
    畝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畝 Tìm thêm nội dung cho: 畝