Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 先母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên mẫu
Chỉ người mẹ đã chết.
§ Cũng gọi là:
tiên tỉ
妣,
tiên từ
慈.
◇Đỗ Tuấn 濬:
Tiên mẫu đa huynh đệ, Kim khán nhất cữu tồn
, 存 (Tống Ngũ cữu quy Hoàng Châu 州) Mẹ quá cố có nhiều anh em, Nay thấy chỉ một mình cậu còn sống.Mẹ chính (
đích mẫu
), tức vợ đã cưới trước của cha.
◇Sử Kí 記:
Tiên mẫu chi tử giai nô súc chi, bất dĩ vi huynh đệ số
, 數 (Vệ tướng quân truyện 傳) Con của mẹ chính đều sai ông làm việc cho thú vật ăn, không kể vào số anh em trong nhà.

Nghĩa của 先母 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānmǔ] tiên mẫu; người mẹ đã khuất。称已故的母亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
先母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先母 Tìm thêm nội dung cho: 先母