Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 濬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濬, chiết tự chữ TUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濬:

濬 tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濬

Chiết tự chữ tuấn bao gồm chữ 水 睿 hoặc 氵 睿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濬 cấu thành từ 2 chữ: 水, 睿
  • thuỷ, thủy
  • duệ
  • 2. 濬 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 睿
  • thuỷ, thủy
  • duệ
  • tuấn [tuấn]

    U+6FEC, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun4, pu2;
    Việt bính: zeon3;

    tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 濬

    (Động) Khơi thông.
    ◎Như: tuấn hà
    khơi sông.

    (Tính)
    Sâu, thâm trầm.
    ◎Như: tuấn hác hang sâu, tuấn triết thâm trầm, trí lự.
    tuấn, như "tuấn (cào bùn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 濬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Dị thể chữ 濬

    ,

    Chữ gần giống 濬

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濬 Tự hình chữ 濬 Tự hình chữ 濬 Tự hình chữ 濬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濬

    tuấn:tuấn (cào bùn)
    濬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濬 Tìm thêm nội dung cho: 濬