Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濬, chiết tự chữ TUẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濬:
濬
Pinyin: jun4, pu2;
Việt bính: zeon3;
濬 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 濬
(Động) Khơi thông.◎Như: tuấn hà 濬河 khơi sông.
(Tính) Sâu, thâm trầm.
◎Như: tuấn hác 濬壑 hang sâu, tuấn triết 濬哲 thâm trầm, trí lự.
tuấn, như "tuấn (cào bùn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 濬:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Dị thể chữ 濬
浚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濬
| tuấn | 濬: | tuấn (cào bùn) |

Tìm hình ảnh cho: 濬 Tìm thêm nội dung cho: 濬
