Cao su chống va đập cửa

Chữ 兎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兎, chiết tự chữ THỎ, THỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兎:

兎 thố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兎

Chiết tự chữ thỏ, thố bao gồm chữ 丿 丨 口 儿 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兎 cấu thành từ 5 chữ: 丿, 丨, 口, 儿, 丶
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • khẩu
  • nhi, nhân
  • chủ
  • thố [thố]

    U+514E, tổng 7 nét, bộ Nhi 儿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu4;
    Việt bính: tou3;

    thố

    Nghĩa Trung Việt của từ 兎

    Tục viết thay chữ .

    thỏ, như "con thỏ; thỏ thẻ" (gdhn)
    thố, như "ngựa xích thố" (gdhn)

    Chữ gần giống với 兎:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 兎

    ,

    Chữ gần giống 兎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兎 Tự hình chữ 兎 Tự hình chữ 兎 Tự hình chữ 兎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兎

    thỏ:con thỏ; thỏ thẻ
    thố:ngựa xích thố
    兎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兎 Tìm thêm nội dung cho: 兎