Cao su chống va đập cửa
Chữ 兎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兎, chiết tự chữ THỎ, THỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兎:
兎
Pinyin: tu4;
Việt bính: tou3;
兎 thố
Nghĩa Trung Việt của từ 兎
Tục viết thay chữ 兔.thỏ, như "con thỏ; thỏ thẻ" (gdhn)
thố, như "ngựa xích thố" (gdhn)
Dị thể chữ 兎
兔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兎
| thỏ | 兎: | con thỏ; thỏ thẻ |
| thố | 兎: | ngựa xích thố |

Tìm hình ảnh cho: 兎 Tìm thêm nội dung cho: 兎
