Từ: 兜捕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兜捕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đâu bộ
Vây bắt.
◇Mao Thuẫn 盾:
Ngũ lục cá tuần bộ tòng xa thượng khiêu hạ lai, tựu yếu đâu bộ na toàn tập tại Tân Tân công ti môn tiền đích na ta nhân
來, 人 (Tí dạ 夜, Cửu).

Nghĩa của 兜捕 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōubǔ] vây bắt; bố ráp。从四下里包围搜捕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây
兜捕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兜捕 Tìm thêm nội dung cho: 兜捕