Chữ 兜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兜, chiết tự chữ ĐÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兜:

兜 đâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兜

Chiết tự chữ đâu bao gồm chữ 匚 白 ㇆ 一 儿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兜 cấu thành từ 5 chữ: 匚, 白, ㇆, 一, 儿
  • hệ, phương
  • bạc, bạch
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhi, nhân
  • đâu [đâu]

    U+515C, tổng 11 nét, bộ Nhi 儿
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dou1, ke4;
    Việt bính: dau1
    1. [兜捕] đâu bộ 2. [兜鍪] đâu mâu;

    đâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 兜

    (Danh) Mũ trụ đội lúc ra trận ngày xưa, thường gọi là đâu mâu .

    (Danh)
    Một thứ mũ hình giống mũ trụ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Kiến Thám Xuân chánh tòng Thu Sảng trai xuất lai, vi trước đại hồng tinh tinh chiên đẩu bồng, đái trước quan âm đâu , , (Đệ tứ thập cửu hồi) Thấy Thám Xuân vừa từ Thu Sảng Trai ra, khoác áo tơi bằng da đười ươi màu đỏ, đội mũ quan âm.

    (Danh)
    Áo yếm, tấm khăn quấn trước ngực, dải lưng.
    ◎Như: đỗ đâu áo yếm, vải quấn bụng, vi đâu khăn che ngực quấn cổ (dùng cho trẻ em khi ăn).

    (Danh)
    Túi, bọc (trên quần áo).
    ◎Như: khố đâu túi quần.
    ◇Thủy hử truyện : Hựu thưởng liễu biệt nhân đổ đích thập lai lưỡng ngân tử, đô lâu tại bố sam đâu lí , (Đệ tam thập bát hồi) Lại đoạt lấy gần mười lạng bạc của con bạc khác, túm cả vào trong bọc áo vải.

    (Danh)
    Kiệu tre.
    ◇Mã Trí Viễn : Thúy kiệu hương đâu (Hán cung thu ) Kiệu thúy kiệu hương.

    (Danh)
    Âm nhạc của một dân tộc thiểu số ở phương Nam Trung Quốc thời xưa.

    (Động)
    Mê hoặc.

    (Động)
    Che, trùm.

    (Động)
    Tụ họp.

    (Động)
    Ôm, đùm, bọc.
    ◇Tây du kí 西: Tha khước xuyến chi phân diệp, xao liễu tam cá quả, đâu tại khâm trung , , (Đệ nhị thập tứ hồi) (Hành Giả) chui cành rẽ lá, khều được ba trái (nhân sâm), bọc trong vạt áo.

    (Động)
    Vòng quanh, xoay vòng.
    ◎Như: phi cơ đâu quyển tử máy bay lượn vòng.

    (Động)
    Gánh vác, chịu trách nhiệm.
    ◎Như: nhược hữu vấn đề ngã đâu trước nếu có vấn đề gì tôi chịu trách nhiệm.

    (Động)
    Quắp lấy, quơ lấy, bắt.

    (Động)
    Vá, sửa lại chỗ hư rách, tu bổ.
    ◇Thang Hiển Tổ : Cha đầu cân phá liễu tu, ngoa đầu trán liễu đâu , (Mẫu đan đình ) Khăn đầu của ta rách đã sửa, mũi giày ủng hở đã vá.

    (Động)
    Dẫn, dẫn dụ.

    (Động)
    Chèo kéo, dạm bán.
    ◎Như: đâu thụ chào hàng.

    (Động)
    Giương, dùng sức kéo căng (cương ngựa, bắn tên...).
    ◇Tây du kí 西: Thị vi thần đâu cung nhất tiễn, xạ đảo mãnh hổ , (Đệ nhị hồi) Hạ thần giương cung, chỉ một mũi tên bắn ngã con mãnh hổ.

    (Động)
    Múc.
    ◇Thủy hử truyện : Nhất cá khách nhân tiện khứ yết khai dũng cái, đâu liễu nhất biều, nã thượng tiện cật 便, , 便 (Đệ thập lục hồi) Một người khách liền mở nắp thùng, múc một gáo, cầm lên định uống.
    đâu, như "ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy" (vhn)

    Nghĩa của 兜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (兠)
    [dōu]
    Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐÂU
    1. túi。(兜儿)口袋一类的东西。
    网兜儿。
    túi lưới
    裤兜儿。
    túi quần
    中山服有四个兜儿。
    áo Tôn Trung Sơn có bốn túi.
    2. bọc; đùm; túm。做成兜形把东西拢住。
    小女孩儿的衣襟里兜着几个海棠果儿。
    trong vạt áo bé gái túm mấy quả hải đường.
    老大娘用手巾兜着几个鸡蛋。
    bà lão dùng chiếc khăn tay bọc mấy quả trứng gà.
    3. vòng; vòng vòng; lượn。绕。
    兜抄
    đánh vòng; đánh từ ba phía
    兜圈子
    vòng quanh
    许多感想兜上心头。
    nhiều cảm nghĩ quay cuồng trong đầu.
    4. đi chào hàng; đi bán hàng rong。招揽。
    兜销
    chào hàng; bán rao
    兜生意
    đi chào hàng
    5. bao; gánh chịu; gánh vác; chịu trách nhiệm。承担或包下来。
    没关系,有问题我兜着。
    không sao đâu, có gì tôi chịu trách nhiệm cho.
    6. đáy túi; lật tẩy。兜底。
    把他的老底全给兜出来。
    lật tẩy nó rồi.
    7. thẳng vào; hướng vào; nhằm vào。正对着;冲着。
    兜头盖脸
    nhằm vào đầu vào mặt
    8. gốc; khóm; bụi。同"篼"。
    Từ ghép:
    兜捕 ; 兜抄 ; 兜挡 ; 兜底 ; 兜兜 ; 兜兜裤儿 ; 兜肚 ; 兜翻 ; 兜风 ; 兜揽 ; 兜老底 ; 兜龙 ; 兜鍪 ; 兜圈子 ; 兜售 ; 兜头盖脸 ; 兜销 ; 兜子 ; 兜嘴

    Chữ gần giống với 兜:

    , , ,

    Chữ gần giống 兜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兜 Tự hình chữ 兜 Tự hình chữ 兜 Tự hình chữ 兜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

    đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
    兜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兜 Tìm thêm nội dung cho: 兜