Từ: 入骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhập cốt
Châm chích vào xương.
◇Lục Du 游:
Ngâm thi bất thụy nguyệt mãn thuyền, Thanh hàn nhập cốt ngã dục tiên
滿船, 仙 (Chu trung đối nguyệt ).Vào tận xương tủy, hình dung đạt tới cực điểm.
◇Thủy hử truyện 傳:
Tiểu nhân tham đổ, lưu lạc tại giang hồ thượng, nhân thử quyền tại thử gian đả thiết độ nhật, nhập cốt hảo sử thương bổng
賭, 上, 日, 使棒 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Tôi thì máu mê cờ bạc, lưu lạc giang hồ, đành nấn ná ở đây mở lò rèn kiếm ăn, nghề thương bổng tôi được học tinh thông.

Nghĩa của 入骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùgǔ] tận xương; thấu xương ( về phương diện tình cảm)。(感受上)达到极点。
恨之入骨。
căm giận đến tận xương tuỷ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
入骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入骨 Tìm thêm nội dung cho: 入骨