Từ: 公幹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公幹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công cán
Công chánh cán luyện.Công vụ, công sự, việc công.
◇Quách Mạt Nhược 若:
Na thì tha tòng Bắc Kinh đáo liễu Thượng Hải, bất tri đạo hữu thập ma công cán
海, 幹 (Sáng tạo thập niên tục thiên, 篇, Lục 六) Lần đó ông ấy từ Bắc Kinh đến Thượng Hải, không biết có công vụ gì.Làm việc công.
◇Bạch Phác 樸:
Như kim sai tha xuất khứ công cán, vạn vô nhất thất
幹, 失 (Tường đầu mã thượng , Đệ nhất chiệp) Như nay phái ông ta đi làm công vụ, thì hoàn toàn không ngại gì sai lạc.

Nghĩa của 公干 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnggàn] 1. việc chung; công việc chung。公事。
2. giải quyết việc công; giải quyết việc chung。办理公事。
外出公干
đi ra ngoài giải quyết công việc; đi công tác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幹

cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
公幹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公幹 Tìm thêm nội dung cho: 公幹