oan uổng
Không có tội mà bị vu là có tội hoặc không có lỗi lầm mà bị chỉ trích.Không có sự thật căn cứ, vu oan.
◇Chu Nhi Phục 周而復:
Nhĩ biệt oan uổng hảo nhân
你別冤枉好人 (Thượng Hải đích tảo thần 上海的早晨, Đệ tứ bộ tứ bát 第四部四八) Mi chớ có vu oan cho người tốt.Uổng phí, mất oan.
◇Mao Thuẫn 茅盾:
Giá tiền chân hoa đắc hữu điểm oan uổng
這錢真花得有點冤枉 (Tiểu vu 小巫) Món tiền tiêu này thật có phần uổng phí.Không xứng, không đáng.
Nghĩa của 冤枉 trong tiếng Trung hiện đại:
冤枉官司
bị oan kiện cáo
把这过错加在我头上,真是冤枉。
đổ tội cho tôi, thật là oan uổng.
2. làm oan; xử oan。使无罪者有罪;没有事实根据,给人加上恶名。
别冤枉好人。
đừng đổ oan người tốt.
3. không đáng; chịu thiệt; bị thiệt。不值得;吃亏。
这个钱花得真冤枉!
món tiền này tiêu không đáng!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤
| oan | 冤: | oan ức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枉
| uổng | 枉: | uổng công, oan uổng |

Tìm hình ảnh cho: 冤枉 Tìm thêm nội dung cho: 冤枉
