Từ: 出類拔萃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出類拔萃:
xuất loại bạt tụy
Hình dong tài năng đặc xuất, vượt hẳn mọi người.
§ Nguồn gốc:
◇Mạnh Tử 孟子:
Xuất ư kì loại, bạt hồ kì tụy
出於其類, 拔乎其萃 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Vượt ra khỏi đồng loại, cao trội hơn cả mọi người.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Kì trung hựu kiến Lâm Đại Ngọc thị cá xuất loại bạt tụy đích, tiện cánh dữ tha thân kính dị thường
又不敢十分囉寶釵 (Đệ tứ thập cửu hồi) Trong bọn họ, (Bảo Cầm) lại thấy Lâm Đại Ngọc tài năng xuất chúng, nên càng thêm kính mến vô cùng.
Nghĩa của 出类拔萃 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 類
| loài | 類: | loài người, loài vật |
| loại | 類: | chủng loại |
| nòi | 類: | nòi giống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萃
| tuỵ | 萃: | hội tuỵ nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 出類拔萃 Tìm thêm nội dung cho: 出類拔萃
