Từ: 分職 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分職:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân chức
Chia chức vụ, mỗi người nhận chức vụ của mình.
◇Quản Tử 子:
Minh chủ giả, hữu thuật số nhi bất khả khi dã, thẩm ư pháp cấm nhi bất khả phạm dã; sát ư phân chức nhi bất khả loạn dã, cố quần thần bất cảm hành kì tư
者, 也, 也; 也, 私 (Minh pháp giải 解).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)
分職 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分職 Tìm thêm nội dung cho: 分職