Từ: 剛武 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剛武:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cương vũ
Cứng cỏi dũng mãnh.
◇Lưu Hướng 向:
Phi nhân nghĩa cương vũ vô dĩ định thiên hạ
下 (Thuyết uyển 苑, Đàm tùng 叢).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剛

cang:cang cường
cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực
剛武 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剛武 Tìm thêm nội dung cho: 剛武