Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 劂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劂, chiết tự chữ KHOÉT, KHUYẾT, QUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劂:
劂
Pinyin: jue2;
Việt bính: gyut3 kyut3;
劂 quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 劂
(Danh) Kỉ quyết 剞劂: xem kỉ 剞.khoét, như "khoét một lỗ, đục khoét" (vhn)
khuyết (gdhn)
Nghĩa của 劂 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 14
Hán Việt: KHUYẾT
见〖剞厥〗(jījué)。
1. dao khắc (loại dao cong)。雕刻用的弯刀。
2. bản khắc; sách in khắc。雕版;刻书。
Số nét: 14
Hán Việt: KHUYẾT
见〖剞厥〗(jījué)。
1. dao khắc (loại dao cong)。雕刻用的弯刀。
2. bản khắc; sách in khắc。雕版;刻书。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劂
| khoét | 劂: | khoét một lỗ, đục khoét |
| khuyết | 劂: |

Tìm hình ảnh cho: 劂 Tìm thêm nội dung cho: 劂
