Chữ 劂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劂, chiết tự chữ KHOÉT, KHUYẾT, QUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劂:

劂 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劂

Chiết tự chữ khoét, khuyết, quyết bao gồm chữ 厥 刀 hoặc 厥 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劂 cấu thành từ 2 chữ: 厥, 刀
  • cột, quyết
  • dao, đao, đeo
  • 2. 劂 cấu thành từ 2 chữ: 厥, 刂
  • cột, quyết
  • đao, đao đứng
  • quyết [quyết]

    U+5282, tổng 14 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: gyut3 kyut3;

    quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 劂

    (Danh) Kỉ quyết : xem kỉ .

    khoét, như "khoét một lỗ, đục khoét" (vhn)
    khuyết (gdhn)

    Nghĩa của 劂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHUYẾT
    见〖剞厥〗(jījué)。
    1. dao khắc (loại dao cong)。雕刻用的弯刀。
    2. bản khắc; sách in khắc。雕版;刻书。

    Chữ gần giống với 劂:

    , , , , , , , , , , , , , 𠟤, 𠟥,

    Chữ gần giống 劂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劂 Tự hình chữ 劂 Tự hình chữ 劂 Tự hình chữ 劂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劂

    khoét:khoét một lỗ, đục khoét
    khuyết: 
    劂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劂 Tìm thêm nội dung cho: 劂