Cao su chống va đập cửa

Từ: 加刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia hình
Thi hành hình phạt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khoái Lương ngôn Mạo bất thính lương sách, dĩ trí đại bại, án quân pháp đương trảm. Lưu Biểu dĩ tân thú kì muội, bất khẳng gia hình
策, 敗, 斬. 妹, 刑 (Đệ thất hồi) Khoái Lương nói Mạo không nghe kế hay, để đến nỗi thua to, nay chiếu quân pháp đem chém. Lưu Biểu vừa lấy em gái Sái Mạo, không nỡ chấp hành hình phạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
加刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加刑 Tìm thêm nội dung cho: 加刑