Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bao dong
Khoan dung, khoan thứ.Dung nạp.
◇Lí Đông Dương 李東陽:
Thảo mộc hữu tình giai trưởng dưỡng, Càn khôn vô địa bất bao dong
草木有情皆長養, 乾坤無地不包容 (Đại Hành hoàng đế vãn ca từ 大行皇帝輓歌辭).
Nghĩa của 包容 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāoróng] 1. bao dung。宽容。
大度包容
bao dung độ lượng
2. dung nạp; chứa。容纳。
大度包容
bao dung độ lượng
2. dung nạp; chứa。容纳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |

Tìm hình ảnh cho: 包容 Tìm thêm nội dung cho: 包容
