Từ: 包容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao dong
Khoan dung, khoan thứ.Dung nạp.
◇Lí Đông Dương 陽:
Thảo mộc hữu tình giai trưởng dưỡng, Càn khôn vô địa bất bao dong
養, 容 (Đại Hành hoàng đế vãn ca từ 辭).

Nghĩa của 包容 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāoróng] 1. bao dung。宽容。
大度包容
bao dung độ lượng
2. dung nạp; chứa。容纳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
包容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包容 Tìm thêm nội dung cho: 包容