Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苄, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苄:
苄
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin6;
苄
Nghĩa Trung Việt của từ 苄
Nghĩa của 苄 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: BIỆN
ben-zyn。苄基。
Từ ghép:
苄基
Số nét: 10
Hán Việt: BIỆN
ben-zyn。苄基。
Từ ghép:
苄基
Chữ gần giống với 苄:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 苄 Tìm thêm nội dung cho: 苄
