Chữ 苄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苄, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苄

1. 苄 cấu thành từ 2 chữ: 草, 卞
  • tháu, thảo, xáo
  • biện, bèn
  • 2. 苄 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 卞
  • tháu, thảo
  • biện, bèn
  • 3. 苄 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 卞
  • thảo
  • biện, bèn
  • []

    U+82C4, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian4;
    Việt bính: bin6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 苄


    Nghĩa của 苄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: BIỆN
    ben-zyn。苄基。
    Từ ghép:
    苄基

    Chữ gần giống với 苄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苄 Tự hình chữ 苄 Tự hình chữ 苄 Tự hình chữ 苄

    苄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苄 Tìm thêm nội dung cho: 苄