Từ: 名分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh phận
Danh vị và thân phận.
◇Trang Tử 子:
Dịch dĩ đạo âm dương, Xuân Thu dĩ đạo danh phận
陽, (Thiên hạ 下) Kinh Dịch giải về âm dương, kinh Xuân Thu giảng về danh phận.Danh nghĩa.
◇Thương quân thư 書:
Phù mại thố giả mãn thị, nhi đạo bất cảm thủ, do danh phận dĩ định dã
滿市, 取, 也 (Định phận ) Người ta bán thỏ đầy chợ, mà kẻ trộm không dám lấy, bởi vì danh nghĩa đã xác định vậy.

Nghĩa của 名分 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngfèn] danh phận; thân phận; địa vị; thân thế。指人的名义、身份和地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
名分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名分 Tìm thêm nội dung cho: 名分