Từ: 單方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 單方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đơn phương
Một mặt, một phía.
§ Đối lại với
song phương
方.Thuốc chỉ uống một lần, hiệu nghiệm tức thì.
§ Cũng viết là
đan phương
方. ☆Tương tự:
dược phương
方Một cách, một phương pháp giải quyết vấn đề.
◇Lưu Khắc Trang 莊:
Tửu dữ li tao nan niết hợp, Bất như thống ẩm thị đơn phương
合, 方 (Hồ Nam Giang Tây đạo trung 西中) Rượu với buồn lo không phù hợp, Chẳng bằng cách cứ uống tràn.

Nghĩa của 单方 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānfāng] đơn thuốc dân gian; bài thuốc dân gian; bài thuốc lưu truyền。民间流传的药方。也作丹方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 單

thiền:Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn
thuyền:(lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền
toa:toa hàng
đan:đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
單方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 單方 Tìm thêm nội dung cho: 單方