Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 嗜好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗜好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thị hiếu
Điều ham thích.Nay thường chỉ thói ham thích không tốt.
◇Lão Xá 舍:
Tha cơ hồ một hữu nhậm hà thị hiếu. Hoàng tửu, tha năng hát nhất cân. Khả thị phi đáo quá niên quá tiết đích thì hậu, quyết bất động tửu. Tha bất hấp yên. Trà hòa thủy tịnh một hữu thập yếu phân biệt
好. 酒, 斤. 候, 酒. 烟. 別 (Tứ thế đồng đường 堂, Tứ ) Ông cơ hồ không có một thói ham thích nào cả. Rượu vàng, ông có thể uống một cân. Nhưng ngoài dịp tất niên lễ tiết, quyết không đụng tới rượu. Ông không hút thuốc. Trà hay nước cũng chẳng thấy gì là khác nhau.

Nghĩa của 嗜好 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìhào] ham mê; ham thích; sở thích。特殊的爱好(多指不良的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗜

thị:thị (mê, thích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
嗜好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗜好 Tìm thêm nội dung cho: 嗜好