Từ: 執迷不悟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執迷不悟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấp mê bất ngộ
Cứ giữ sự mê muội mà không tỉnh ngộ, ý nói cứ giữ sự sai quấy của mình, không chịu sửa đổi.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Lão da thái thái nguyên vi thị yếu nhĩ thành nhân tiếp tục tổ tông di tự. Nhĩ chỉ thị chấp mê bất ngộ, như hà thị hảo!
緒. 悟, 好 (Đệ nhất nhất tam hồi) Cha và mẹ chỉ muốn cậu nên người, tiếp tục sự nghiệp tổ tiên để lại. Thế mà cậu cứ ngây ngây dại dại, không chịu tỉnh ngộ, thì làm sao được bây giờ!

Nghĩa của 执迷不悟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhímíbùwù] Hán Việt: CHẤP MÊ BẤT NGỘ
khăng khăng một mực; một mực không chịu giác ngộ; u mê không tỉnh ngộ。坚持错误而不觉悟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
執迷不悟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執迷不悟 Tìm thêm nội dung cho: 執迷不悟