Từ: 堅決 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堅決:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiên quyết
Vững vàng không đổi.
◇Sử Kí 記:
Thượng dục phế thái tử, lập Thích phu nhân tử Triệu vương Như Ý. Đại thần đa gián tranh, vị năng đắc kiên quyết giả dã
, 意. 爭, 也 (Lưu Hầu thế gia 家) Vua muốn bỏ thái tử, lập người con của Thích phu nhân là Triệu vương Như Ý. Các quan đại thần phần nhiều can ngan, (mà vua) còn lưỡng lự (chưa có quyết định vững vàng).

Nghĩa của 坚决 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānjué] kiên quyết; cương quyết (thái độ, chủ trương, hành động...)。(态度、主张、行动等)确定不移;不犹豫。
态度十分坚决。
thái độ rất kiên quyết.
认识了错误就坚决改正。
nhận ra sai sót là kiên quyết sửa sai ngay.
坚决走社会主义道路。
kiên quyết đi theo con đường chủ nghĩa xã hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堅

ghiền:ghiền hút (nghiện)
gắn:gắn bó; hàn gắn
keng:leng keng
kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiêng:kiêng khem, kiêng kị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 決

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết: 
堅決 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堅決 Tìm thêm nội dung cho: 堅決