Từ: 大丈夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大丈夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại trượng phu
Người đàn ông chí khí hiên ngang, bất khuất.
◇Mạnh Tử 子:
Phú quý bất năng dâm, bần tiện bất năng di, uy vũ bất năng khuất, thử chi vị đại trượng phu
淫, 移, 屈, 夫 (Đằng văn công hạ 下) Giàu sang không mê hoặc được, nghèo khó không dời đổi được, sức mạnh không khuất phục được, như thế gọi là bậc đại trượng phu.

Nghĩa của 大丈夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhàng·fu] đại trượng phu。指有志气或有作为的男子。
大丈夫敢做敢当
đại trượng phu dám làm dám chịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丈

trượng:trượng (đơn vị đo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
大丈夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大丈夫 Tìm thêm nội dung cho: 大丈夫