Từ: 大寒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大寒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại hàn
Cực lạnh, khốc hàn.
◇Ngô Tử 子:
Nhất viết tật phong đại hàn, tảo hưng ngụ thiên, phẫu băng tế thủy, bất đạn gian nan
寒, 遷, 水, 難 (Liệu địch 敵) (Trong tám phép liệu địch) điều thứ nhất là: gió mạnh cực lạnh, thức dậy sớm mà vừa ngủ đã phải dời chỗ, chặt băng qua sông, chẳng ngại gian nan.Tiết thứ nhất trong 24 tiết khí, vào ngày 20 hoặc 21 tháng giêng dương lịch, trời rất lạnh.

Nghĩa của 大寒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhán] đại hàn (một trong 24 tiết, khoảng 20 - 21 tháng 1, là thời gian lạnh nhất ở Trung Quốc.)。二十四节气之一,在1月20日或21日,一般是中国气候最冷的时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
大寒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大寒 Tìm thêm nội dung cho: 大寒