bôn ba
Nước tuôn chảy.Chạy vạy khổ sở.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Ngã tự ấu không tự học liễu nhất thân vũ nghệ, tao thiên luân chi thảm, bôn ba tân khổ, sổ thập dư niên
我自幼空自學了一身武藝, 遭天倫之慘, 奔波辛苦, 數十餘年 (Đệ tam thập cửu hồi).
Nghĩa của 奔波 trong tiếng Trung hiện đại:
bôn ba (đi khắp nơi hoạt động không nề hà vất vả, nhấn mạnh bận rộn bôn tẩu khắp nơi vì mục đích nào đó, nếm trải mọi sóng gió thử thách của cuộc đời)。不辞劳苦地到处急忙活动,着重指为一定目的的而忙忙碌碌地到处奔走,历尽波 折。
老先生奔波一世。
ông cụ đã bôn ba cả cuộc đời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔
| bon | 奔: | bon chen |
| buôn | 奔: | buôn bán |
| bôn | 奔: | bôn ba |
| bốn | 奔: | ba bốn; bốn phương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |

Tìm hình ảnh cho: 奔波 Tìm thêm nội dung cho: 奔波
