Cao su chống va đập cửa
Chữ 妍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妍, chiết tự chữ NGHIÊN, NGƠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妍:
妍
Pinyin: yan2;
Việt bính: jin4;
妍 nghiên
Nghĩa Trung Việt của từ 妍
(Danh) Tươi tỉnh, xinh đẹp, diễm lệ.◎Như: bách hoa tranh nghiên 百花爭妍 trăm hoa đua thắm.
§ Cũng viết là nghiên 姸.
ngơn, như "lơn ngơn" (vhn)
nghiên, như "nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên" (btcn)
Nghĩa của 妍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (姸)
[yán]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: NGHIÊN
形
xinh đẹp。 美丽(跟"媸"相对)。
不辨妍媸
không phân biệt được đẹp xấu
春光明媚,百花争妍。
cảnh xuân tươi đẹp, trăm hoa đua nở
[yán]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: NGHIÊN
形
xinh đẹp。 美丽(跟"媸"相对)。
不辨妍媸
không phân biệt được đẹp xấu
春光明媚,百花争妍。
cảnh xuân tươi đẹp, trăm hoa đua nở
Chữ gần giống với 妍:
妍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妍
| nghiên | 妍: | nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên |
| ngơn | 妍: | lơn ngơn |

Tìm hình ảnh cho: 妍 Tìm thêm nội dung cho: 妍
