Cao su chống va đập cửa

Chữ 妍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妍, chiết tự chữ NGHIÊN, NGƠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妍:

妍 nghiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妍

Chiết tự chữ nghiên, ngơn bao gồm chữ 女 开 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妍 cấu thành từ 2 chữ: 女, 开
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • khai
  • nghiên [nghiên]

    U+598D, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2;
    Việt bính: jin4;

    nghiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 妍

    (Danh) Tươi tỉnh, xinh đẹp, diễm lệ.
    ◎Như: bách hoa tranh nghiên
    trăm hoa đua thắm.
    § Cũng viết là nghiên .

    ngơn, như "lơn ngơn" (vhn)
    nghiên, như "nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên" (btcn)

    Nghĩa của 妍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (姸)
    [yán]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGHIÊN

    xinh đẹp。 美丽(跟"媸"相对)。
    不辨妍媸
    không phân biệt được đẹp xấu
    春光明媚,百花争妍。
    cảnh xuân tươi đẹp, trăm hoa đua nở

    Chữ gần giống với 妍:

    ,

    Chữ gần giống 妍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妍 Tự hình chữ 妍 Tự hình chữ 妍 Tự hình chữ 妍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妍

    nghiên:nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên
    ngơn:lơn ngơn
    妍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妍 Tìm thêm nội dung cho: 妍