an thường
Yên giữ khuôn phép thường.
◇Lưu Cơ 劉基:
Phú quý phù vân, cùng thông mệnh định, thủ phận an thường bách lự khinh
富貴浮雲, 窮通命定, 守分安常百慮輕 (Thấm viên xuân 沁園春, Từ 詞) Giàu sang mây nổi, cùng thông số mệnh tiền định, yên giữ phận thường, trăm điều lo âu coi nhẹ.Bình thường, như lúc thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |

Tìm hình ảnh cho: 安常 Tìm thêm nội dung cho: 安常
