Cao su chống va đập cửa

Từ: 寶坊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寶坊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo phường
Hòa thượng, tăng lữ nhà chùa.
◇Cao Chứ 翥:
Hiểu thượng lam dư xuất bảo phường, Dã đường san lộ tận xuân quang
輿坊, 光 (Hiểu xuất Hoàng San tự 寺).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶

báu:báu vật
bảo:bảo kiếm
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坊

phương: 
phường:phường chèo, một phường
寶坊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寶坊 Tìm thêm nội dung cho: 寶坊