Từ: 屏居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屏居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bính cư
Tránh đời, ở ẩn.
◇Sử Kí 記:
Ngụy Kì tạ bệnh, bính cư Lam Điền nam san chi hạ sổ nguyệt, chư tân khách biện sĩ thuyết chi, mạc năng lai
病, 月, , 來 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 傳) Ngụy Kì cáo bệnh rút lui về ở ẩn ở chân núi phía nam Lam Điền mấy tháng. Các tân khách biện sĩ không ai thuyết được ông trở lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
屏居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屏居 Tìm thêm nội dung cho: 屏居