Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 崦嵫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 崦嵫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

yêm tư
Tên núi ở tỉnh Cam Túc.
§ Theo truyền thuyết, mỗi ngày mặt trời lặn ở núi đó, nên lúc nhá nhem tối gọi là
nhật bạc yêm tư
.Chỉ lúc tuổi già, mộ niên.
◇Từ Lăng 陵:
Dư yêm tư kí mộ, dong tấn bà nhiên, phong khí di lưu, biêm dược vô bổ
暮, 然, 留, 補 (Báo duẫn nghĩa thượng thư 書).

Nghĩa của 崦嵫 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yānzī] 1. Yêm Tư (tên núi ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)。山名,在甘肃。
2. yêm tư (thời xưa chỉ nơi mặt trời lặn)。古代指太阳落山的地方。
日薄崦嵫
mặt trời sắp lặn
崦嵫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崦嵫 Tìm thêm nội dung cho: 崦嵫