Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 崦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崦, chiết tự chữ YÊM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 崦:
崦
Pinyin: yan1;
Việt bính: jim1
1. [崦嵫] yêm tư;
崦 yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 崦
(Danh)§ Xem yêm tư 崦嵫.
(Danh) Phiếm chỉ núi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: San yêm nội hựu hữu lưỡng quân tràng xuất 山崦內又有兩軍撞出 (Đệ thất thập lục hồi) Trong núi lại có hai cánh quân xông ra.
(Danh) Lượng từ: mảnh, miếng, phiến, khối.
Nghĩa của 崦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yān]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: YÊM
Yêm Tư (tên núi ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)。崦嵫。
Từ ghép:
崦嵫
Số nét: 11
Hán Việt: YÊM
Yêm Tư (tên núi ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)。崦嵫。
Từ ghép:
崦嵫
Chữ gần giống với 崦:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 崦 Tìm thêm nội dung cho: 崦
