Chữ 皤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皤, chiết tự chữ BÀ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 皤:

皤 bà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皤

Chiết tự chữ bao gồm chữ 白 番 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皤 cấu thành từ 2 chữ: 白, 番
  • bạc, bạch
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • []

    U+76A4, tổng 17 nét, bộ Bạch 白
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: po2, pan2;
    Việt bính: po4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 皤

    (Tính) Trắng.
    ◇Tôn Nhân Nhụ
    : Ngô dĩ tấn thành bà, Kiến nhữ dong nhan cánh tồi tỏa , (Đông quách kí , Xuất nhi oa chi ) Tóc ta đã trắng phơ rồi, Trông em càng thể tơi bời dung nhan.

    (Tính)
    Vẻ người già tóc bạc. Cũng chỉ nguyên lão .
    ◇Đặng Trần Côn : Phân phân thiếu phụ kỉ thành bà (Chinh Phụ ngâm ) Thiếu phụ đầu xanh chẳng mấy chốc thành bà già tóc bạc.

    (Tính)
    To, bự.
    ◇Đỗ Mục : Trọc lao khí sắc nghiêm, Bà phúc bình anh cổ , (Vũ trung tác ).

    (Động)
    Phình, phồng ra.
    ◇Tả truyện : Hạn kì mục, bà kì phúc, khí giáp nhi phục , , (Tuyên Công nhị niên ).

    (Danh)
    Chỉ cái bụng trắng của con chẫu (thanh oa ).
    ◇Hàn Dũ : Tệ oa câu tống chủ phủ quan, Đế trước hạ phúc thường kì bà , (Nguyệt thực thi hiệu Ngọc Xuyên Tử tác ).

    Nghĩa của 皤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pó]Bộ: 白 - Bạch
    Số nét: 17
    Hán Việt: BÀ
    1. màu trắng; trắng。白色。
    白发皤然。
    tóc bạc trắng.
    2. bụng bự。大(腹)。
    皤其腹。
    cái bụng bự.

    Chữ gần giống với 皤:

    , ,

    Chữ gần giống 皤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皤 Tự hình chữ 皤 Tự hình chữ 皤 Tự hình chữ 皤

    皤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皤 Tìm thêm nội dung cho: 皤