Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帑, chiết tự chữ NÔ, THẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帑:
帑 nô, thảng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 帑
帑
Pinyin: tang3, nu2;
Việt bính: nou4 tong2;
帑 nô, thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 帑
(Danh) Con cái, con cháu.§ Thông nô 拏.
(Danh) Vợ và con, thê tử.
§ Thông nô 拏.Một âm là thảng.
(Danh) Kho để của, phủ khố.
(Danh) Tiền tài quốc gia, công khoản.
◎Như: công thảng 公帑.
nô, như "nô nức" (vhn)
Nghĩa của 帑 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǎng]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: THẢNG
tiền trong kho; ngân khố; tiền nhà nước。国库里的钱财;公款。
国帑
tiền nhà nước
公帑
ngân khố; tiền của công; tiền của nhà nước
Ghi chú: 另见 "孥"nú
Số nét: 8
Hán Việt: THẢNG
tiền trong kho; ngân khố; tiền nhà nước。国库里的钱财;公款。
国帑
tiền nhà nước
公帑
ngân khố; tiền của công; tiền của nhà nước
Ghi chú: 另见 "孥"nú
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帑
| nô | 帑: | nô nức |

Tìm hình ảnh cho: 帑 Tìm thêm nội dung cho: 帑
