Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 帑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帑, chiết tự chữ NÔ, THẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帑:

帑 nô, thảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帑

Chiết tự chữ nô, thảng bao gồm chữ 奴 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帑 cấu thành từ 2 chữ: 奴, 巾
  • no, nó, nô, nọ
  • cân, khân, khăn
  • nô, thảng [nô, thảng]

    U+5E11, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang3, nu2;
    Việt bính: nou4 tong2;

    nô, thảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 帑

    (Danh) Con cái, con cháu.
    § Thông
    .

    (Danh)
    Vợ và con, thê tử.
    § Thông .Một âm là thảng.

    (Danh)
    Kho để của, phủ khố.

    (Danh)
    Tiền tài quốc gia, công khoản.
    ◎Như: công thảng .
    nô, như "nô nức" (vhn)

    Nghĩa của 帑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǎng]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 8
    Hán Việt: THẢNG
    tiền trong kho; ngân khố; tiền nhà nước。国库里的钱财;公款。
    国帑
    tiền nhà nước
    公帑
    ngân khố; tiền của công; tiền của nhà nước
    Ghi chú: 另见 "孥"nú

    Chữ gần giống với 帑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

    Chữ gần giống 帑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帑 Tự hình chữ 帑 Tự hình chữ 帑 Tự hình chữ 帑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帑

    :nô nức
    帑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帑 Tìm thêm nội dung cho: 帑