Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帜, chiết tự chữ XÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帜:
帜
Biến thể phồn thể: 幟;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: ci3;
帜 xí
xí, như "cờ xí (lá cờ)" (gdhn)
Pinyin: zhi4;
Việt bính: ci3;
帜 xí
Nghĩa Trung Việt của từ 帜
Giản thể của chữ 幟.xí, như "cờ xí (lá cờ)" (gdhn)
Nghĩa của 帜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (幟)
[zhì]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: XÍ
1. cờ; cờ xí。旗子。
旗帜
cờ; cờ xí
独树一帜
riêng một ngọn cờ; biệt lập.
书
2. ký hiệu; dấu hiệu。标记。
[zhì]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: XÍ
1. cờ; cờ xí。旗子。
旗帜
cờ; cờ xí
独树一帜
riêng một ngọn cờ; biệt lập.
书
2. ký hiệu; dấu hiệu。标记。
Dị thể chữ 帜
幟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帜
| xí | 帜: | cờ xí (lá cờ) |

Tìm hình ảnh cho: 帜 Tìm thêm nội dung cho: 帜
