Chữ 帜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帜, chiết tự chữ XÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帜:

帜 xí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帜

Chiết tự chữ bao gồm chữ 巾 只 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帜 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 只
  • cân, khân, khăn
  • chích, chỉ
  • []

    U+5E1C, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 幟;
    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: ci3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 帜

    Giản thể của chữ .
    xí, như "cờ xí (lá cờ)" (gdhn)

    Nghĩa của 帜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (幟)
    [zhì]
    Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 8
    Hán Việt: XÍ
    1. cờ; cờ xí。旗子。
    旗帜
    cờ; cờ xí
    独树一帜
    riêng một ngọn cờ; biệt lập.

    2. ký hiệu; dấu hiệu。标记。

    Chữ gần giống với 帜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

    Dị thể chữ 帜

    ,

    Chữ gần giống 帜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帜 Tự hình chữ 帜 Tự hình chữ 帜 Tự hình chữ 帜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帜

    :cờ xí (lá cờ)
    帜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帜 Tìm thêm nội dung cho: 帜