Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幠, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 幠:
幠
Pinyin: hu1;
Việt bính: fu1;
幠
Nghĩa Trung Việt của từ 幠
Nghĩa của 幠 trong tiếng Trung hiện đại:
[hū]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 15
Hán Việt: HÔ, VU
1. phủ; che; che phủ; che đậy。覆盖。
小苗让草幠住了,赶快锄吧!
mạ non bị cỏ che rồi, mau nhổ đi!
2. lớn; rộng lớn。宽大;大。
3. kiêu ngạo; kiêu kỳ; kiêu căng; ngạo mạn。傲慢;怠慢。
Số nét: 15
Hán Việt: HÔ, VU
1. phủ; che; che phủ; che đậy。覆盖。
小苗让草幠住了,赶快锄吧!
mạ non bị cỏ che rồi, mau nhổ đi!
2. lớn; rộng lớn。宽大;大。
3. kiêu ngạo; kiêu kỳ; kiêu căng; ngạo mạn。傲慢;怠慢。
Dị thể chữ 幠
𭘓,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 幠 Tìm thêm nội dung cho: 幠
