Chữ 幠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幠, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 幠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幠

幠 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 無
  • cân, khân, khăn
  • mô, vô
  • []

    U+5E60, tổng 15 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu1;
    Việt bính: fu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 幠


    Nghĩa của 幠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hū]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 15
    Hán Việt: HÔ, VU
    1. phủ; che; che phủ; che đậy。覆盖。
    小苗让草幠住了,赶快锄吧!
    mạ non bị cỏ che rồi, mau nhổ đi!
    2. lớn; rộng lớn。宽大;大。
    3. kiêu ngạo; kiêu kỳ; kiêu căng; ngạo mạn。傲慢;怠慢。

    Chữ gần giống với 幠:

    , , , , , , , , 𢄶, 𢄹, 𢅄, 𢅅, 𢅆,

    Dị thể chữ 幠

    𭘓,

    Chữ gần giống 幠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幠 Tự hình chữ 幠 Tự hình chữ 幠 Tự hình chữ 幠

    幠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幠 Tìm thêm nội dung cho: 幠