bình hành
Đi một mạch trên đường bình thuận an toàn.
◇Hán Thư 漢書:
Tự thử nhi tây, bình hành chí Uyển Thành, binh đáo giả tam vạn
自此而西, 平行至宛城, 兵到者三萬 (Lí Quảng lợi truyện 李廣利傳).Địa vị ngang nhau, không có quan hệ tùy thuộc cao thấp.Tiến hành đồng thời.
◎Như:
bình hành tịnh tác
平行並作.Song song (hai đường thẳng).
◎Như:
bình hành bình diện
平行平面.
Nghĩa của 平行 trong tiếng Trung hiện đại:
平行机关。
cơ quan cùng cấp.
2. song song; bình hành。两个平面或一个平面内的两条直线或一条直线与一个平面任意延长始终不能相交,叫做平行。
3. song hành; đồng hành。同时进行的。
平行作业。
công việc tiến hành song song.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 平行 Tìm thêm nội dung cho: 平行
