liêm tiêm
Nhỏ, li ti.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Liêm tiêm vãn vũ bất năng tình, Trì ngạn thảo gian khưu dẫn minh
廉纖晚雨不能晴, 池岸草間蚯蚓鳴 (Vãn vũ 晚雨).Mượn chỉ mưa phùn, mưa nhỏ.
◇Triệu Phiền 趙蕃:
Tài đắc tân tình bán nhật cường, Liêm tiêm hựu phục tế triêu quang
纔得新晴半日強, 廉纖又復蔽朝光 (Cù Châu thành ngoại 衢州城外).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廉
| liêm | 廉: | thanh liêm, liêm xỉ |
| lèm | 廉: | |
| rèm | 廉: | rèm cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纖
| tiêm | 纖: | tiêm nhiễm |
| tươm | 纖: | rách tươm |

Tìm hình ảnh cho: 廉纖 Tìm thêm nội dung cho: 廉纖
