Chữ 蚯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚯, chiết tự chữ KHÂU, KHƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚯:

蚯 khưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚯

Chiết tự chữ khâu, khưu bao gồm chữ 虫 丘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚯 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 丘
  • chùng, hủy, trùng
  • kheo, khiêu, khâu, khưu
  • khưu [khưu]

    U+86AF, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu1;
    Việt bính: jau1;

    khưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚯

    (Danh) Khưu dẫn con giun đất.
    khâu, như "khâu dẫn (giun đất)" (gdhn)

    Nghĩa của 蚯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiū]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHÂU
    giun; con giun。蚯蚓。
    Từ ghép:
    蚯蚓

    Chữ gần giống với 蚯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Chữ gần giống 蚯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚯 Tự hình chữ 蚯 Tự hình chữ 蚯 Tự hình chữ 蚯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚯

    khâu:khâu dẫn (giun đất)
    蚯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚯 Tìm thêm nội dung cho: 蚯