cung khiêm
Cung kính khiêm nhượng.
§ Cũng nói là
cung tốn
恭遜.
◇Cửu Long bôi truyền kì 九龍杯傳奇:
Tha hướng lão nhân thâm cúc nhất cung, cung khiêm địa thuyết: Tôn kính đích bác sĩ tiên sanh, ngã thị lệnh ái tại Đông Phương Đại Học đích đồng học
他向老人深鞠一躬, 恭謙地說: 尊敬的博士先生, 我是令愛在東方大學的同學 (Tam 三).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭
| cung | 恭: | cung chúc, cung kính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 謙
| khem | 謙: | kiêng khem |
| khiêm | 謙: | khiêm nhường, khiêm nhượng |
| khom | 謙: | khom lưng, lom khom |
| khòm | 謙: | khòm lưng, lòm khòm |
| khọm | 謙: | già khọm, lọm khọm |

Tìm hình ảnh cho: 恭謙 Tìm thêm nội dung cho: 恭謙
