Cao su chống va đập cửa

Từ: 恭謙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恭謙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung khiêm
Cung kính khiêm nhượng.
§ Cũng nói là
cung tốn
遜.
◇Cửu Long bôi truyền kì 奇:
Tha hướng lão nhân thâm cúc nhất cung, cung khiêm địa thuyết: Tôn kính đích bác sĩ tiên sanh, ngã thị lệnh ái tại Đông Phương Đại Học đích đồng học
躬, 說: 生, (Tam 三).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung:cung chúc, cung kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謙

khem:kiêng khem
khiêm:khiêm nhường, khiêm nhượng
khom:khom lưng, lom khom
khòm:khòm lưng, lòm khòm
khọm:già khọm, lọm khọm
恭謙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恭謙 Tìm thêm nội dung cho: 恭謙