Từ: 感性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm tính
Tính chất phong cách dễ xúc động, thiên về tình cảm (tâm lí học).
§ Nói tương đối với
lí tính
.Tràn đầy cảm tình, có sức cảm động.
◎Như:
Trung Quốc cổ điển thi từ đích bổn chất thị cảm tính đích, nhân thử sử nhân độc lai dị thụ cảm động
, 使動.

Nghĩa của 感性 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnxìng] cảm tính。指属于感觉、知觉等心理活动的(跟"理性"相对)。
感性认识
nhận thức cảm tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
感性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感性 Tìm thêm nội dung cho: 感性