Chữ 懜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懜, chiết tự chữ MỘNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 懜:

懜 mộng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懜

Chiết tự chữ mộng bao gồm chữ 心 夢 hoặc 忄 夢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懜 cấu thành từ 2 chữ: 心, 夢
  • tim, tâm, tấm
  • muống, mòng, mông, mọng, mống, mồng, mộng
  • 2. 懜 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 夢
  • tâm
  • muống, mòng, mông, mọng, mống, mồng, mộng
  • mộng [mộng]

    U+61DC, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng4, meng3;
    Việt bính: mung1;

    mộng

    Nghĩa Trung Việt của từ 懜

    (Tính) Không rõ ràng.

    (Tính)
    Hổ thẹn.
    § Xưa dùng như mộng
    .

    Chữ gần giống với 懜:

    , , ,

    Dị thể chữ 懜

    , 𢟼,

    Chữ gần giống 懜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懜 Tự hình chữ 懜 Tự hình chữ 懜 Tự hình chữ 懜

    懜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懜 Tìm thêm nội dung cho: 懜