Từ: 戰具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến cụ
Vũ khí.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Xâm cầu lại dân, nhân tâm giai oán, chiến cụ bất tu, quân vô pháp luật
民, 怨, 修, 律 (Đệ tam thập bát hồi) Xâm phạm quan lại và thứ dân, lòng người đều oán ghét, binh khí không tu sửa, quân không có kỉ luật.

Nghĩa của 战具 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànjù] vũ khí; vũ khí trang bị cho chiến đấu。指武器装备。
战具精良
vũ khí cực tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
戰具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰具 Tìm thêm nội dung cho: 戰具