Cao su chống va đập cửa

Từ: 房屋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 房屋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phòng ốc
Nhà cửa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Hốt nhiên đại lôi đại vũ, gia dĩ băng bạc, lạc đáo bán dạ phương chỉ, hoại khước phòng ốc vô số
雨, 雹, 止, 數 (Đệ nhất hồi) Bỗng nhiên mưa to, sấm sét ầm ầm; lại thêm mưa đá rớt xuống đến nửa đêm mới ngừng, làm hư hỏng nhà cửa không biết bao nhiêu mà kể.

Nghĩa của 房屋 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángwū] nhà; cái nhà; toà nhà。房子(总称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋

ọc:ọc ạch
ốc:trường ốc
房屋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 房屋 Tìm thêm nội dung cho: 房屋