Từ: 招募 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招募:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêu mộ
Tìm chọn, chiêu tập (lính, phu, người làm...).
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khả tốc chiêu mộ dân binh, Lượng tự giáo chi, khả dĩ đãi địch
兵, 之, 敵 (Đệ tam thập cửu hồi) Hãy mau tuyển mộ dân binh, để tôi (Gia Cát Lượng) huấn luyện, thì có thể chống được quân địch.

Nghĩa của 招募 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāomù] chiêu mộ; tuyển mộ; tuyển (nhân viên)。募集(人员)。
招募新兵
chiêu mộ tân binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 募

mộ:mộ quân
招募 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招募 Tìm thêm nội dung cho: 招募