Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 招集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêu tập
Triệu tập, tụ tập. ◇Tuân Duyệt 悅:
Chiêu tập thiên hạ hiền tuấn, dữ hiệp tâm đồng mưu
俊, 謀 (Tiền Hán kỉ , Quyển nhị thập cửu, Ai đế kỉ hạ ).Chiêu an, làm cho quy thuận. ◇Trần Thư 書:
Chiêu tập Tấn Hi đẳng ngũ quận, tận hữu kì địa
郡, 地 (Quyển thập tam, Lỗ Tất Đạt truyện 傳).

Nghĩa của 招集 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāojí] triệu tập; chiêu tập。招呼人们聚集;召集。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
招集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招集 Tìm thêm nội dung cho: 招集