Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 指摘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指摘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ trích
Vạch ra khuyết điểm, chỗ sai lầm. ◇Bắc sử :
Chỉ trích kinh sử mậu ngộ, vi độc thư kí tam quyển, thì nhân phục kì tinh bác
誤, 卷, 博 (Vương Tuệ Long truyện 傳).

Nghĩa của 指摘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐzhāi] chỉ trích; khiển trách。挑出错误,加以批评。
严厉指摘
chỉ trích nghiêm khắc
无可指摘
không thể khiển trách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘

trích:trích lục
指摘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指摘 Tìm thêm nội dung cho: 指摘